appraise
C1động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thẩm định giá, định giáđộng từngoại động từ (transitive)To determine the value or worth of (something), particularly as a person appointed for this purpose.
- Đánh giá toàn diện, xem xétđộng từngoại động từ (transitive)To consider comprehensively.
- Đánh giá nhân sự, đánh giá năng lựcđộng từngoại động từ (transitive)To judge the performance of someone, especially a worker.
- Ước tính, phỏng đoánđộng từngoại động từ (transitive)To estimate; to conjecture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- appraiseNguyên thể (infinitive)
- appraisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- appraisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- appraisingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- appraise sb/sthđánh giá ai/cái gì
- appraise sth (at sth)định giá cái gì (ở mức bao nhiêu)
- appraise sbđánh giá năng lực ai
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Khen ngợi
- ngoại động từ (transitive)Khen ngợi, ca ngợiTo praise; to commend.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiapreisen
- từ tiếng Pháp cổaprisier“apraise, set a price on”
- từ tiếng Latinh muộnappretio
Cùng gốc (doublet)appreciate
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc appraiseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- thẩm định hàng hóa và động sản
- , .Cuối hợp đồng, bạn sẽ được đánh giá bởi quản lý trực tiếp của mình.
- " .""Tôi có một người lát nữa sẽ đến để định giá vài món đồ cổ."