Dịch

appraise

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thẩm định giá, định giáđộng từngoại động từ (transitive)To determine the value or worth of (something), particularly as a person appointed for this purpose.
  2. Đánh giá toàn diện, xem xétđộng từngoại động từ (transitive)To consider comprehensively.
  3. Đánh giá nhân sự, đánh giá năng lựcđộng từngoại động từ (transitive)To judge the performance of someone, especially a worker.
  4. Ước tính, phỏng đoánđộng từngoại động từ (transitive)To estimate; to conjecture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. appraiseNguyên thể (infinitive)
  2. appraisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. appraisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. appraisingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • appraise sb/sthđánh giá ai/cái gì
  • appraise sth (at sth)định giá cái gì (ở mức bao nhiêu)
  • appraise sbđánh giá năng lực ai

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Khen ngợi
  1. ngoại động từ (transitive)Khen ngợi, ca ngợiTo praise; to commend.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiapreisen
  2. từ tiếng Pháp cổaprisier“apraise, set a price on”
  3. từ tiếng Latinh muộnappretio

Cùng gốc (doublet)appreciate

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thẩm định giá
Đánh giá toàn diện
Ước tính
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • thẩm định hàng hóa và động sản
  • , .Cuối hợp đồng, bạn sẽ được đánh giá bởi quản lý trực tiếp của mình.
  • " .""Tôi có một người lát nữa sẽ đến để định giá vài món đồ cổ."

AI