Dịch

think of

động từ (verb)
UK/ˌθɪŋk ɒv/US/ˌtɪŋk ʌv/

Nghĩa chính

  1. Nghĩ ra, tưởng tượng, tạo rađộng từTo create in one's mind; to originate an idea through thought.
  2. Đề xuất, gợi ý, nêu rađộng từUsed to suggest an aberrant thought, idea or action.
  3. Cân nhắc, xem xét, suy nghĩđộng từConsider, used to emphasise a reason to act in a certain way.
  4. Suy nghĩ vềđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see think, of. (to think on the subject of)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. think ofNguyên thể (infinitive)
  2. thinks ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. thought of (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thinking ofPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

come to think of ittrạng từNhân tiện; bây giờ tôi nghĩ về nó; chỉ ra điều gì đó khiến tôi nhớ đến
think of the childrenđộng từLời kêu gọi đình chỉ việc xem xét hợp lý một vấn đề do những tác động tiêu cực được cho là của nó đối với giới trẻ và dễ bị ảnh hưởng; thường mang tính mỉa mai hoặc chế giễu sự nhại lại niềm đam mê quảng cáo tranh luận hoặc sự hoảng loạn về mặt đạo đức của người khác
think of Englandđộng từDạng rút gọn của close one's eyes and think of England: và các biến thể của nó
lie back and think of Englandđộng từĐồng nghĩa với close one's eyes and think of England: chấp nhận tình dục không mong muốn do áp lực xã hội
close one's eyes and think of Englandđộng từChấp nhận nghĩa vụ của mình một cách yêu nước, đặc biệt (thành ngữ, uyển ngữ) là chịu đựng tình dục (hoạt động tình dục) theo quan niệm tình dục chỉ là nghĩa vụ hôn nhân và sinh sản
think of othersNghĩ cho người khác
think of someoneNhớ tới ai
think of somethingNghĩ về cái gì; nghĩ ra cái gì

Ví dụ

  • ?Bạn nghĩ gì về Nhật Bản?
  • ?Bạn nghĩ sao về bài thơ của cô ấy?
  • ?Bạn nghĩ sao về bộ phim?

AI