想起
HSK2
Hay gặpHán-Việt: tưởng khởi
xiǎng qǐ
Nghĩa chính
- nhớ ra, nhớ lạiđộng từTo recall or suddenly remember something from the past.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
想
xiǎngtưởng
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
think, speculate, plan, consider起
qǐkhởi
Bộ: 走 · tẩu (chạy)10 nét
rise, stand up; go up; beginCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Có ai đi ăn cơm với tôi không?
- 。Hiện tại tôi nhớ ra rồi.
- 。Tôi muốn đi cùng với bạn.