Dịch

想起

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: tưởng khởi
xiǎng qǐ

Nghĩa chính

  1. nhớ ra, nhớ lạiđộng từTo recall or suddenly remember something from the past.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

想
xiǎngtưởng
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
think, speculate, plan, consider
起
qǐkhởi
Bộ: 走 · tẩu (chạy)10 nét
rise, stand up; go up; begin

Cụm từ (phrase)

回想起Hồi tưởng lại
想起往事Nhớ lại chuyện xưa
想起童年Nhớ về tuổi thơ
突然想起Đột nhiên nhớ ra
想起来Nhớ ra

Ví dụ

  • ?Có ai đi ăn cơm với tôi không?
  • 。Hiện tại tôi nhớ ra rồi.
  • 。Tôi muốn đi cùng với bạn.

AI