recordar
A2động từ (verb)
Hay gặp/rekoɾˈdaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- nhớđộng từA2to remember something
- gợi nhớ, nhắc nhởđộng từA2to remind or cause someone to recall
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể recordarDanh động từ recordandoPhân từ recordado
| Presente | |
|---|---|
| yo | recuerdo |
| tú | recuerdas |
| él/ella/Ud. | recuerda |
| nosotros | recordamos |
| vosotros | recordáis |
| ellos/Uds. | recuerdan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer recordar | Gợi nhớ | |
| recordar a alguien | Làm nhớ đến ai | |
| recordar que | Nhớ rằng | |
| debemos recordar que | Chúng ta phải nhớ rằng | |
| recordar la infancia | Nhớ lại thời thơ ấu | |
| si mal no recuerdocụm từ | cụm từ | Nếu tôi nhớ không lầm, nếu tôi không nhầm |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Đánh thức
- Đánh thức, tỉnh dậyto wake up
Xuất hiện ở từ khác
- bearTiếng Anhtương đương
- en blancotrái nghĩaNhớ lại được thông tin hoặc câu trả lời cần nói.
- recuerdadễ nhầm, đồng nghĩaĐây là dạng nguyên; «recuerda» chỉ là một dạng biến đổi của nó.
- recuerdodễ nhầmĐộng từ mang nghĩa nhớ lại hoặc nhắc nhở ai, trong khi *recuerdo* là danh từ hoặc dạng chia ngôi tôi (yo) của động từ này.
- tenerđồng nghĩaNhớ lại điều gì; gần với nghĩa của `tener en cuenta` nhưng nhấn mạnh trí nhớ.
- 想到Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc recordarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn làm tôi nhớ đến một người tôi từng quen.
- .Bức ảnh này khiến tôi nhớ lại tuổi thơ.
- ¿ ?Các bạn có nhớ chuyện gì đã xảy ra ở đây năm ngoái không?