Dịch

remind

A2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhắc nhởđộng từngoại động từ (transitive)To cause one to experience a memory (of someone or something); to bring to the notice or consideration (of a person).
  2. Sự nhắc nhởdanh từAn act of reminding; a reminder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. remindNguyên thể (infinitive)
  2. remindsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. remindedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. remindingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • remind sb/yourselfnhắc nhở ai/bản thânI'm sorry, I've forgotten your name. Can you remind me?Xin lỗi, tôi quên tên bạn rồi. Bạn nhắc lại tôi được không?
  • remind sb/yourself about/of sthnhắc ai/bản thân về việc gì‘Don't forget the camera.’ ‘Remind me about it nearer the time.’Đừng quên máy ảnh.' 'Nhắc tôi về chuyện đó khi gần ngày đi nhé
  • remind sb/yourself to do sthnhắc ai/bản thân làm gìRemind me to phone Alan before I go out.Nhắc tôi gọi cho Alan trước khi tôi ra ngoài.
  • remind sb/yourself (that)…nhắc nhở ai/bản thân rằng…Passengers are reminded that they must purchase a ticket before boarding the train.Hành khách được nhắc nhở rằng họ phải mua vé trước khi lên tàu.
  • remind sb/yourself what, how, etc…nhắc nhở ai/bản thân cái gì, việc gì…
  • remind sb/yourself + speechnhắc nhở ai/bản thân + lời nói‘You had an accident,’ he reminded her.Chị đã bị tai nạn,' anh ấy nhắc cô.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

re-mind“to remember”

Ví dụ

  • .Bạn làm tôi nhớ đến mình hồi trẻ.
  • , Quanto , .Ngay cả với những đêm thành công như vậy, Garth nói rằng cái chết của chó cảnh sát Quanto vào tháng Mười không bao giờ bị quên, mà thay vào đó là lời nhắc rằng bất kỳ cuộc gọi nào cũng có thể nguy hiểm.
  • ?Cái này có làm bạn gợi nhớ tới ai không?

AI