Dịch

reminders là số nhiều của reminder

reminder

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ɹɪˈmaɪndə(ɹ)/US/ɹɪˈmaɪndəɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Điều nhắc nhởdanh từSomeone or something that reminds.
  2. Giấy nhắc nợ, thư nhắc nợdanh từWriting that reminds of open payments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reminderDạng gốc (base form)
  2. remindersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reminder of sthlời nhắc nhở về cái gìThe sheer size of the cathedral is a constant reminder of the power of religion.Quy mô to lớn của nhà thờ là lời nhắc nhở thường trực về quyền lực của tôn giáo.
  • reminder that…lời nhắc nhở rằng…The article concludes with a chilling reminder that the disease can strike anyone at any time.Bài báo kết thúc bằng lời nhắc nhở rợn người rằng căn bệnh có thể tấn công bất cứ ai vào bất cứ lúc nào.

Cụm từ (phrase)

constant reminderLời nhắc nhở liên tục
gentle reminderLời nhắc nhở nhẹ nhàng
send a reminderGửi lời nhắc nhở
serve as a reminderĐóng vai trò như lời nhắc
set a reminderĐặt lời nhắc
timely reminderLời nhắc nhở kịp thời
pill reminderdanh từHộp đựng có các ngăn được dán nhãn riêng biệt để đựng thuốc dùng trong một tuần
animal reminder disgustdanh từCảm giác ghê tởm được kích hoạt bởi những lời nhắc nhở rằng một người là phàm nhân và một số khía cạnh trong bản chất của một người vốn dĩ là thú tính

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc reminder

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy để lại một mẩu giấy ghi chú để nhắc mua đồ tạp hóa.
  • 80 . , 200 !Ban đầu cô ấy phớt lờ giấy nhắc nợ 80 xu. Cuối cùng, cô ấy bị kết án phải trả 200 euro!
  • ?Bạn có cần nhắc lại không?

AI