Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- nhớ, nhớ lạiđộng từA1nội động từ (intransitive)To have an image, fact, or event from the past in your mind.
- nhớ, không quênđộng từA1To not forget to do something you are supposed to do.
- ghi nhớ, lưu tâm, học thuộcđộng từA2To keep a fact, rule, or piece of information in your mind.
- tưởng nhớ, tưởng niệmđộng từB2ngoại động từ (transitive)To honor the memory of a person who died or a past event.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rememberNguyên thể (infinitive)
- remembersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rememberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rememberingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- remember sb/sthnhớ ai/cái gìThis is Carla. Do you remember her?Đây là Carla. Bạn có nhớ cô ấy không?
- remember sb/sth as sthnhớ ai/cái gì là cái gìHe still remembered her as the lively teenager he'd known years before.Anh ấy vẫn nhớ cô ấy là cô thiếu nữ sống động mà anh ấy đã biết vài năm trước.
- remember sb/sth from sthnhớ ai/cái gì từ việc gìI remember her from university.Tôi nhớ cô ấy từ thời đại học.
- remember sb/sth with sthnhớ ai/cái gì với cái gìHe will be remembered with affection by all who knew him.Ông sẽ được nhớ đến với tình cảm bởi tất cả những ai biết ông.
- remember doing sthnhớ đã làm gìI remember seeing pictures of him when I was a child.Tôi nhớ đã thấy hình ảnh của anh ấy khi tôi còn nhỏ.
- remember sb/sth doing sthnhớ ai/cái gì làm gìI can still vividly remember my grandfather teaching me to play cards.Tôi vẫn còn nhớ rõ ông tôi dạy tôi chơi bài.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distinctly remember | Nhớ rất rõ | |
| hardly remember | Hầu như không nhớ | |
| remember correctly | Nhớ chính xác | |
| remember someone to someone | Gửi lời chào ai đến ai | |
| vividly remember | Nhớ như in | |
| as far as i remember | Theo như tôi nhớ | |
| remember doing something | Nhớ đã làm gì | |
| remember to do something | Nhớ phải làm gì |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Gửi lời chào
- Gửi lời chào, gửi lời hỏi thămTo convey greetings from.
Ví dụ
- ?Bạn không nhớ à?
- .Nhớ khóa cửa khi bạn ra ngoài đấy.
- !Hãy ghi nhớ công thức này!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhớ
Học thuộc
Hồi tưởng
Nhắc nhở
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rememberNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha