Dịch

remembrance

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɪˈmɛm.bɹəns/US/ɹiˈmɛmbɹəns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trí nhớdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of remembering; a holding in mind, or bringing to mind; recollection.
  2. Sự tưởng nhớ, sự ghi nhớdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being remembered, or held in mind; memory, recollection.
  3. Kỷ niệm, ký ứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something remembered; a person or thing kept in memory.
  4. Nhớ, ghi nhớđộng từTo remember; to recall to mind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. remembranceNguyên thể (infinitive)
  2. remembrancesSố nhiều (plural)
  3. remembrancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. remembrancingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in remembrance of sb/sthđể tưởng nhớ ai/cái gìA service was held in remembrance of local soldiers killed in the war.Một buổi lễ đã được tổ chức để tưởng nhớ những người lính địa phương tử trận trong chiến tranh.

Cụm từ (phrase)

in remembrance ofĐể tưởng nhớ
remembrance ceremonyLễ tưởng niệm
remembrance daydanh từ riêngNgày Tưởng niệm
remembrance serviceLễ tưởng niệm
day of remembranceNgày tưởng niệm
service of remembranceLễ tưởng niệm
Remembrance Sundaydanh từ riêngChủ Nhật gần nhất với Ngày Tưởng Niệm, rơi vào ngày 11 tháng 11
Armenian Genocide Remembrance Daydanh từ riêngNgày nghỉ lễ ở Armenia và Cộng hòa Artsakh, và cũng được cộng đồng người Armenia hải ngoại kỷ niệm vào ngày 24 tháng 4, được tổ chức hàng năm để tưởng nhớ các nạn nhân của nạn diệt chủng người Armenia năm 1915

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Kỷ vật
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kỷ vật, vật lưu niệmSomething which serves to remember; a memento, a memorial, a souvenir, a token; a memorandum or note of something to be remembered.

Ví dụ

  • , anh làm ơn cho tôi gửi lời hỏi thăm ông ta
  • để tưởng nhớ tới ai
  • hồi tưởng lại

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trí nhớ
Kỷ niệm

Nguồn gốc (etymology)

remember-ance

  1. từ tiếng Anh trung đạiremembraunce
  2. từ tiếng Pháp cổremembrance
  3. từ tiếng Latinh muộnrememorārī“to call to mind, to remember”

AI