Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trí nhớdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of remembering; a holding in mind, or bringing to mind; recollection.
- Sự tưởng nhớ, sự ghi nhớdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being remembered, or held in mind; memory, recollection.
- Kỷ niệm, ký ứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something remembered; a person or thing kept in memory.
- Nhớ, ghi nhớđộng từTo remember; to recall to mind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- remembranceNguyên thể (infinitive)
- remembrancesSố nhiều (plural)
- remembrancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- remembrancingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in remembrance of sb/sthđể tưởng nhớ ai/cái gìA service was held in remembrance of local soldiers killed in the war.Một buổi lễ đã được tổ chức để tưởng nhớ những người lính địa phương tử trận trong chiến tranh.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in remembrance of | Để tưởng nhớ | |
| remembrance ceremony | Lễ tưởng niệm | |
| remembrance daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày Tưởng niệm |
| remembrance service | Lễ tưởng niệm | |
| day of remembrance | Ngày tưởng niệm | |
| service of remembrance | Lễ tưởng niệm | |
| Remembrance Sundaydanh từ riêng | danh từ riêng | Chủ Nhật gần nhất với Ngày Tưởng Niệm, rơi vào ngày 11 tháng 11 |
| Armenian Genocide Remembrance Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày nghỉ lễ ở Armenia và Cộng hòa Artsakh, và cũng được cộng đồng người Armenia hải ngoại kỷ niệm vào ngày 24 tháng 4, được tổ chức hàng năm để tưởng nhớ các nạn nhân của nạn diệt chủng người Armenia năm 1915 |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Kỷ vật
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kỷ vật, vật lưu niệmSomething which serves to remember; a memento, a memorial, a souvenir, a token; a memorandum or note of something to be remembered.
Ví dụ
- , anh làm ơn cho tôi gửi lời hỏi thăm ông ta
- để tưởng nhớ tới ai
- hồi tưởng lại
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trí nhớ
Kỷ niệm
Họ từ (word family)
cùng gốc remembranceNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- memorydễ nhầmremembrance thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, nghĩa là “sự tưởng nhớ”