Dịch

Remembrance Day

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngày Tưởng niệmdanh từ riêngNovember 11th, observed in commemoration of those in the armed forces who died in the line of duty; especially those who died during the two world wars.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Armenian Genocide Remembrance Daydanh từ riêngNgày nghỉ lễ ở Armenia và Cộng hòa Artsakh, và cũng được cộng đồng người Armenia hải ngoại kỷ niệm vào ngày 24 tháng 4, được tổ chức hàng năm để tưởng nhớ các nạn nhân của nạn diệt chủng người Armenia năm 1915

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Nhiều người cài hoa anh túc vào Ngày Tưởng niệm.

AI