Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mang trả lại, lấy lạiđộng từngoại động từ (transitive)Physically so.
- Gợi nhớ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to remember some past event or time.
- Chấp nhận quay lạiđộng từngoại động từ (transitive)To resume a relationship with (someone).
- Chiếm lại, giành lạiđộng từngoại động từ (transitive)Culturally so.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take backNguyên thể (infinitive)
- takes backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took back (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken back (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking backPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take back one's wordscụm từ | cụm từ | Nói lại, rút lui ý kiến |
| takesies-backsiesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với backsie |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lấy lại
- ngoại động từ (transitive)To retract or withdraw (an earlier statement).
Họ từ (word family)
cùng gốc take backNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Đám cưới bị hủy, và anh ấy đã lấy lại chiếc nhẫn.
- , ; .Không, bạn không béo; tôi rút lại lời vừa rồi.
- .Giai điệu đó gợi tôi nhớ về thời thơ ấu.