Dịch

take back

B1động từ (verb)
UK/ˌteɪk ˈbæk/US/ˌteɪk ˈbæk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mang trả lại, lấy lạiđộng từngoại động từ (transitive)Physically so.
  2. Gợi nhớ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to remember some past event or time.
  3. Chấp nhận quay lạiđộng từngoại động từ (transitive)To resume a relationship with (someone).
  4. Chiếm lại, giành lạiđộng từngoại động từ (transitive)Culturally so.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take backNguyên thể (infinitive)
  2. takes backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took back (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken back (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking backPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

take back one's wordscụm từNói lại, rút lui ý kiến
takesies-backsiesdanh từĐồng nghĩa với backsie

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Lấy lại
  1. ngoại động từ (transitive)To retract or withdraw (an earlier statement).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Đám cưới bị hủy, và anh ấy đã lấy lại chiếc nhẫn.
  • , ; .Không, bạn không béo; tôi rút lại lời vừa rồi.
  • .Giai điệu đó gợi tôi nhớ về thời thơ ấu.

AI