Dịch

takeback

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động lấy lại hoặc lấy lại bất cứ thứ gìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of taking back or reclaiming anything.
  2. Việc rút nước đi trước đó, như trong trò chơi luyện tậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The withdrawal of the previous move, as in practice games.
  3. Việc giảm tiết kiệm năng lượng từ các công nghệ mới do mức độ nhu cầu tăng lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reduction in energy savings from new technologies due to increased levels of demand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. takebackDạng gốc (base form)
  2. takebacksSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI