Dịch

retrieve

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)
US/ɹɪˈtɹiv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Lấy lạiđộng từngoại động từ (transitive)To regain or get back something.
  2. Giải cứu, cứu thoátđộng từngoại động từ (transitive)To rescue (a creature).
  3. Cứu vãn, trục vớtđộng từngoại động từ (transitive)To salvage something
  4. Sự lấy lại, lần tha mồidanh từA retrieval.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retrieveNguyên thể (infinitive)
  2. retrievesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. retrievedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. retrievingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • retrieve sth from sb/sthlấy lại cái gì từ ai/cái gìShe bent to retrieve her comb from the floor.Cô ấy cúi xuống để lấy lại chiếc lược từ trên sàn nhà.
  • retrieve sthlấy lại cái gì, thu hồi cái gìThe police have managed to retrieve some of the stolen money.Cảnh sát đã thu hồi được một phần số tiền bị đánh cắp.

Cụm từ (phrase)

retrieve a ballNhặt bóng
retrieve a fileLấy lại tệp tin
retrieve a situationCứu vãn tình thế
retrieve dataTruy xuất dữ liệu
retrieve informationTruy xuất thông tin
retrieve something from someoneLấy lại cái gì từ ai

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 3
Sửa chữa
  1. ngoại động từ (transitive)Sửa chữa, khắc phụcTo remedy or rectify something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lấy lại

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiretruev-
  2. từ tiếng Pháp cổretrover“to find again”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*tropō“to compose”

Ví dụ

  • ; lấy lại danh dự hoặc sự độc lập; nhặt lại quả bóng bị ném đi
  • , . , .Thứ hai, số lần tha mồi đưa ra trong một buổi huấn luyện bị giới hạn tùy theo mức độ hứng thú của con chó. Nếu nó không quá hào hứng, nó có thể chỉ thực hiện hai hoặc ba lần nhặt đồ trong một buổi, và vào một số ngày nó sẽ không nhặt lần nào cả.
  • chúng ta sẽ đưa Wax đi tìm lại con mồi

AI