Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
retrieveless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể cứu vãn được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Irretrievable.
Nguồn gốc
(etymology)
retrieve
+
-less
Ví dụ
They
bid
us
seize
the
moments
as
they
pass
— /
Snatch
the
retrieveless
sunbeam
as
it
flies
,
/
Nor
lose
one
sand
of
life's
revolving
glass
— […]
AI
1
Không thể cứu vãn được
1
Không thể cứu vãn được
1
Không thể cứu vãn được