Dịch

bring back

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đem trả lạiđộng từngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To fetch something.
  2. Gợi nhớ, nhớ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause someone to remember something from the past.
  3. Tái lập luật cũ, đưa lại quy định cũđộng từngoại động từ (transitive)To reenact an old rule or law.
  4. Hồi sinh, tái sinh, làm sống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To revive, to resurrect; to cause something dead to be alive once again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring backNguyên thể (infinitive)
  2. brings backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought back (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bringing backPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bring back to lifeđộng từĐưa ai đó trở lại trạng thái ý thức hoặc sống sau trạng thái bất tỉnh, chết hoặc cận kề cái chết
bring back memoriesGợi lại kỷ niệm

Ví dụ

  • , ?Nếu bạn đến cửa hàng, bạn có thể mua giúp tôi một ít sô-cô-la đem về được không?
  • .Mùi hoa ngọc lan đã gợi nhớ lại những kỉ niệm ngọt ngào thời thơ ấu của tôi.
  • .Ở Anh, người ta thường tổ chức bỏ phiếu vài năm một lần để quyết định có tái lập án tử hình hay không.

AI