Nghĩa chính
- Đem trả lạiđộng từngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To fetch something.
- Gợi nhớ, nhớ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause someone to remember something from the past.
- Tái lập luật cũ, đưa lại quy định cũđộng từngoại động từ (transitive)To reenact an old rule or law.
- Hồi sinh, tái sinh, làm sống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To revive, to resurrect; to cause something dead to be alive once again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bring backNguyên thể (infinitive)
- brings backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- brought back (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bringing backPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bring back to lifeđộng từ | động từ | Đưa ai đó trở lại trạng thái ý thức hoặc sống sau trạng thái bất tỉnh, chết hoặc cận kề cái chết |
| bring back memories | Gợi lại kỷ niệm |
Họ từ (word family)
cùng gốc bring backNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ?Nếu bạn đến cửa hàng, bạn có thể mua giúp tôi một ít sô-cô-la đem về được không?
- .Mùi hoa ngọc lan đã gợi nhớ lại những kỉ niệm ngọt ngào thời thơ ấu của tôi.
- .Ở Anh, người ta thường tổ chức bỏ phiếu vài năm một lần để quyết định có tái lập án tử hình hay không.