Dịch

levantar

A1động từ (verb)
/lebanˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Nâng lên, nhấc lênđộng từto lift
  2. Giơ lên, dựng lênđộng từto raise; to put up
  3. Xây dựng, dựng nênđộng từto put up; to build up (buildings)
  4. Tăng lên, vặn tođộng từto increase; to turn up (volume, power etc.)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể levantarDanh động từ levantandoPhân từ levantado
Presente
yolevanto
túlevantas
él/ella/Ud.levanta
nosotroslevantamos
vosotroslevantáis
ellos/Uds.levantan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nâng lên
Bế mạc
Khác
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

levantar actaLập biên bản
levantar la manoGiơ tay
levantar la vozLên giọng
levantar sospechasDấy lên nghi ngờ
levantarse tempranoThức dậy sớm
levantar cabezađộng từĐứng vững trở lại; thoát khỏi một tình huống khó khăn
levantar el culođộng từXuống khỏi mông (ngụ ý đứng lên)
levantar el dedođộng từĐồng nghĩa với alzar el dedo

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 16
Bế mạc
  1. Bế mạc, kết thúcto adjourn; to close; to end (a meeting)

Ví dụ

  • , .Ai có thắc mắc gì thì xin hãy giơ tay.
  • .Anh ấy làm tôi ngạc nhiên khi nhấc bổng tôi lên dễ dàng.
  • ¡, ! .Dậy đi, đồ sâu ngủ! Cậu đã ngủ mười hai tiếng rồi đấy.

AI