Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Giữ được; nhớ đượcđộng từngoại động từ (transitive)Often followed by from: to hold back (someone or something); to check, to prevent, to restrain, to stop.
- Cho ở lại lớpđộng từngoại động từ (transitive)To hold back (a pupil) instead of allowing them to advance to the next class or year; to keep back.
- Chứa, giữ lạiđộng từngoại động từ (transitive)Of a thing: to hold or keep (something) inside it; to contain.
- Bí, ứ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To hold back (tissue or a substance, especially urine) in the body or a body organ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- retain sthgiữ cái gì
- retain sb/sththuê ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retain a lawyer | Thuê luật sư | |
| retain a record | Lưu giữ hồ sơ | |
| retain control | Giữ quyền kiểm soát | |
| retain heat | Giữ nhiệt | |
| retain information | Ghi nhớ thông tin | |
| final retain | Sự giữ lại cuối cùng | |
| retain a decision | Giữ nguyên quyết định | |
| retain possession | Giữ quyền sở hữu |
18 nghĩa khác
Động từ (verb) 16
Danh từ (noun) 2
Giữ chặt
- ngoại động từ (transitive)Giữ chặt, cố địnhTo hold (something) secure; to prevent (something) from becoming detached or separated.
Ví dụ
- nước được đập ngăn giữ lại
- .Chúng tôi phải giữ một luật sư.
- đê điều ngăn giữ nước sông
Họ từ (word family)
cùng gốc retainNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạireteinen
- từ tiếng Anglo-Normanreteiner
- từ tiếng Pháp trung đạiretenir
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiretein
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- cantrái nghĩaGiữ người lao động tiếp tục làm việc cho tổ chức.
- droptrái nghĩaGiữ lại một người hoặc đồ vật.
- keepđồng nghĩaTrang trọng hơn, nhấn mạnh việc duy trì quyền sở hữu.
- make overtrái nghĩaGiữ lại; trái với chuyển giao.
- rememberđồng nghĩaTrang trọng hơn, giữ lại kiến thức hoặc thông tin trong trí nhớ lâu dài.
- termtrái nghĩaGiữ một người trong công việc hoặc chức vụ.