Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự giữ lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of retaining or something retained.
- Khả năng ghi nhớ, trí nhớdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or power of remembering things.
- Ký ức, trí nhớdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Memory; what is retained in the mind.
- Chứng bí tiểu, sự ứ đọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The involuntary withholding of urine and faeces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retentionDạng gốc (base form)
- retentionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retention linedanh từ | danh từ | Dòng văn bản ghi ngày trong tương lai được đưa vào hệ thống đặt chỗ hàng không hoặc GDS để trì hoãn việc chuyển việc đặt chỗ vào kho lưu trữ |
| retention timedanh từ | danh từ | Thước đo khoảng thời gian cần thiết để chất tan đi qua cột sắc ký sau khi được bơm vào |
| retention tankdanh từ | danh từ | Bể chứa chất thải nhà vệ sinh, ví dụ: trên một chuyến tàu |
| retention ponddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với retention basin |
| retention basindanh từ | danh từ | Vùng trũng trong lòng đất chứa một vũng nước thường xuyên được bổ sung bằng nước mưa, nếu không sẽ gây ra lũ lụt hoặc xói mòn, nước sẽ thoát ra với tốc độ chậm vào lòng đất hoặc các vùng nước khác gần đó |
| silver retentiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bleach bypass |
| lake retention timedanh từ | danh từ | Đại lượng được tính toán biểu thị thời gian trung bình mà nước hoặc một số chất hòa tan tiêu tốn trong một hồ cụ thể |
| colour retention agentdanh từ | danh từ | Các hợp chất được thêm vào sản phẩm thực phẩm để giữ lại hoặc tăng cường màu sắc của nó trong quá trình bảo quản hoặc nấu nướng |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Thời gian điều trị
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The length of time a patient remains in treatment.
Họ từ (word family)
cùng gốc retentionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiretencioun
- từ tiếng Latinhretentiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- woman's / , ; .Trái tim người phụ nữ nào lớn đến mức chứa được nhiều thế; họ thiếu sự dung chứa.
- "," . " ." . ", , , . ."Vẫn vậy, Suit lặp lại. Cách cô ấy xử lý kẹt đạn. Suit lắc đầu thán phục. Vỗ, kéo, nổ, không chút do dự. Đó là khả năng ghi nhớ phi thường.
- .Cô ấy làm việc về các chiến lược giữ chân nhân viên.