retención
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/retenˈθjon/
Nghĩa chính
- Giữ lạidanh từretention
- Sự ùn tắc, kẹt xedanh từhold-up, jam, traffic jam
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retenciónDạng gốc (base form)
- retencionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retención de agua | Chưa có nghĩa | |
| retención de datos | Chưa có nghĩa | |
| retención de impuestos | Chưa có nghĩa | |
| retención de información | Chưa có nghĩa | |
| retención de líquidos | Chưa có nghĩa | |
| retención de salarios | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- « , », .«Nếu tài xế bị bắt và không có giấy phép, sẽ tịch thu xe», nhân viên giao thông nói
- .Anh ấy có vấn đề giữ lại chất lỏng
- .Bác sĩ nói sưng là do giữ lại chất lỏng