retentive
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có sức mạnh để giữ lạitính từHaving power to retain.
- Giữ hậu môntính từAnal-retentive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retentiveDạng gốc (base form)
- retentivesSố nhiều (plural)
- more retentiveSo sánh hơn (comparative)
- most retentiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anal-retentivetính từ | tính từ | Bận tâm đến việc đạt được sự hoàn hảo, trật tự và kiểm soát cũng như việc thu thập, sở hữu và giữ lại đồ vật |
| anal retentive | Cầu toàn cực đoan |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái mà giữ lại hoặc hạn chế
- Cái mà giữ lại hoặc hạn chế; một sự kiềm chếThat which retains or confines; a restraint.
Ví dụ
- giữ ẩm
- trí nhớ dai
Họ từ (word family)
cùng gốc retentiveNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạirétentif
- từ tiếng Pháp cổretentif
- từ tiếng Latinh trung đạiretentivus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha