Dịch

retentive

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có sức mạnh để giữ lạitính từHaving power to retain.
  2. Giữ hậu môntính từAnal-retentive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retentiveDạng gốc (base form)
  2. retentivesSố nhiều (plural)
  3. more retentiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most retentiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anal-retentivetính từBận tâm đến việc đạt được sự hoàn hảo, trật tự và kiểm soát cũng như việc thu thập, sở hữu và giữ lại đồ vật
anal retentiveCầu toàn cực đoan

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cái mà giữ lại hoặc hạn chế
  1. Cái mà giữ lại hoặc hạn chế; một sự kiềm chếThat which retains or confines; a restraint.

Ví dụ

  • giữ ẩm
  • trí nhớ dai

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirétentif
  2. từ tiếng Pháp cổretentif
  3. từ tiếng Latinh trung đạiretentivus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI