retentivity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khả năng giữ lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to retain, potential for retention.
- Khả năng giữ lại từ tính sau một hành động từ hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The capacity to retain magnetism after a magnetizing action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retentivityDạng gốc (base form)
- retentivitiesSố nhiều (plural)