Dịch

retention line

danh từ (noun)
US/ɹiˈtɛnʃən ˈlaɪn/

Nghĩa chính

  1. Dòng văn bản ghi ngày trong tương lai được đưa vào hệ thống đặt chỗ hàng không hoặc GDS để trì hoãn việc chuyển việc đặt chỗ vào kho lưu trữdanh từA future-dated line of text put in to an airline reservation system or GDS to delay the booking being moved to archives.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retention lineDạng gốc (base form)
  2. retention linesSố nhiều (plural)

AI