Dịch

abstain

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kiêng, tránh, nhịnđộng từnội động từ (intransitive)Refrain from (something or doing something); keep from doing, especially an indulgence.
  2. Cai rượu, nhịn uống rượuđộng từnội động từ (intransitive)To refrain from drinking alcohol.
  3. Bỏ phiếu trắng, không bỏ phiếuđộng từnội động từ (intransitive)Deliberately refrain from casting one's vote at a meeting where one is present.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abstainNguyên thể (infinitive)
  2. abstainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abstainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abstainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abstain (from sth)phiếu trắng (về việc gì)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tự kìm chế
  1. ngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)Tự kìm chế, kiềm chếKeep or withhold oneself.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabsteynen
  2. từ tiếng Pháp cổastenir
  3. từ tiếng Latinhabstineō“to hold oneself back”

Ví dụ

  • ?Ai kiêng ăn thịt không gầy?
  • … . … ; .cô ấy đã bắt Bunting cai rượu từ rất sớm trong mối quan hệ của họ. Giờ thì cô ấy rất vui vì anh ấy đã tuyên thệ cai rượu từ khi còn trẻ; nếu không có điều đó thì không gì có thể ngăn anh ấy uống rượu trong những thời điểm tồi tệ mà họ đã trải qua.
  • […] buộc một phần nhỏ dân số từ bỏ quyền bầu cử

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI