Dịch

abstinence

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự kiêng cữ, sự tiết chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or practice of abstaining, refraining from indulging a desire or appetite.
  2. Sự kiêng rượu biadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, the practice of abstaining from intoxicating/alcoholic beverages; total abstinence; teetotalism).
  3. Sự kiêng quan hệ tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, the practice of abstaining from sexual intercourse, either permanently or until marriage.
  4. Sự kiêng ăn thịtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abstention from certain foods on days of penitential observance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abstinenceDạng gốc (base form)
  2. abstinencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abstinence (from sth)sự kiêng (cái gì)

Cụm từ (phrase)

abstinence onlydanh từHình thức giáo dục giới tính chỉ ủng hộ việc kiêng cữ như một biện pháp để tránh mang thai và các bệnh lây truyền qua đường tình dục
abstinence ringdanh từĐồng nghĩa với purity ring
abstinence of wardanh từHiệp định đình chiến
abstinence theorydanh từLý thuyết cho rằng kiêng khem trong kinh doanh sẽ mang lại lợi ích có lợi
abstinence syndromedanh từCác triệu chứng thể chất của người nghiện đang cai nghiện; rút tiền
neonatal abstinence syndromedanh từHội chứng cai thuốc ở trẻ sơ sinh sau khi sinh, do tiếp xúc với thuốc gây nghiện trong tử cung

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự tự kiềm chế
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of self-denial; self-restraint; forebearance from anything.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

abstain-ence

  1. từ tiếng Anh trung đạiabstinence
  2. từ tiếng Pháp cổabstinence
  3. từ tiếng Latinhabstinentia

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Sự kiêng cữ một niềm vui hiện tại đang bày ra là một nỗi đau, thậm chí thường là một nỗi đau rất lớn.
  • 100% .Kiêng quan hệ tình dục là biện pháp tránh thai duy nhất đảm bảo 100%.
  • " ' ' 2 ," . . , ."Mục sư Joseph S. Rossi, giáo sư lịch sử giáo hội tại Đại học Loyola, cho biết: 'Giáo lý của giáo hội trước Công đồng Vatican II cho rằng việc ăn 2 ounce thịt vào ngày kiêng khem như thứ Sáu là tội lỗi nặng nề'."

AI