Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abstemiousness
danh từ
(noun)
US
/
æ
b
ˈ
s
t
i
.
m
i
.
ə
s
.
n
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự điều độ, sự tiết độ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being abstemious, temperate, or sparing, particularly in the use of food and strong drinks.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
soberness
abstentiousness
Nguồn gốc
(etymology)
abstemious
+
-ness
Ví dụ
He
was
temperate
in
his
meals
and
diversions
,
but
always
kept
a
little
on
this
side
of
abstemiousness
.
Only
in
the
use
of
the
Indian
weed
he
might
be
thought
a
little
excessive
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
abstemiousness
abstemious
Hạn chế tự do tiêu thụ thực phẩm hoặc đồ uống mạnh; tiết kiệm trong chế độ ăn uống; kiêng khem, ôn hòa
tính từ
abstemious
ly
Chừng mực, điều độ, tiết độ
trạng từ
AI
1
Sự điều độ
1
Sự điều độ
1
Sự điều độ