Dịch

asexual

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phi tình dụctính từNonsexual in nature, unmarked by sexual activity.
  2. Không cảm thấy hấp dẫn tình dụctính từkhông so sánh (not comparable)Not experiencing sexual attraction; lacking interest in or desire for sex.
  3. Không có giới tính rõ ràngtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking distinct sex, lacking sexual organs.
  4. Sinh vật sinh sản vô tínhdanh từA species which reproduces by asexual rather than sexual reproduction, or a member of such a species.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asexualDạng gốc (base form)
  2. asexualsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gray asexualtính từMàu xám
asexual reproductiondanh từLà hình thức sinh sản không có sự kết hợp của giao tử
bi-asexualtính từBị thu hút về mặt tình cảm hoặc thẩm mỹ đối với các thành viên thuộc cả hai giới, nhưng không cảm thấy bị thu hút về mặt tình dục đối với người khác
I'm asexualcụm từCho biết người nói là người vô tính
asexual sporedanh từBào tử được sản xuất vô tính
asexual divisiondanh từQuá trình phân hạch nhị phân trong các tế bào trong đó một tế bào phân chia để tạo thành các tế bào con

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Sinh sản vô tính
  1. không so sánh (not comparable)Without sexual action; reproducing by some other method than sex.

Ví dụ

  • Linton's , , .Nghịch lý trung tâm trong các tác phẩm của Linton là sự bất lực, hoặc không sẵn lòng, để tưởng tượng ra một tình bạn phi tình dục giữa những người phụ nữ.
  • ( “”) don’t .Benoit quyết tâm đảm bảo những người vô tính (hoặc "ace") không cảm thấy bị tổn thương hay cô đơn trong một thế giới mà dục vọng và ham muốn rung động khắp nền văn hóa của chúng ta.
  • ' .Họ đã truy tìm dòng dõi cổ xưa của hai loài để tiết lộ lịch sử sinh sản vô tính lâu đời của loài côn trùng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người vô tính
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

a-“lacking, without”-sexual

Ngôn ngữ khác

AI