Dịch

continence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc tự nguyện kiểm soát việc đi tiểu và đại tiệndanh từkhông đếm được (uncountable)The voluntary control of urination and defecation.
  2. Điều độ hoặc tự kiềm chế, đặc biệt là trong hoạt động tình dục; sự kiêng cữdanh từkhông đếm được (uncountable)Moderation or self-restraint, especially in sexual activity; abstinence.
  3. Khóa học không bị gián đoạn; sự liên tụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Uninterrupted course; continuity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. continenceDạng gốc (base form)
  2. continencesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicontynence
  2. từ tiếng Pháp cổcontinence
  3. từ tiếng Latinhcontinentia“a repression”

Cùng gốc (doublet)countenance

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . . .
  • : ; .

AI