Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự tiết độ, tính điều độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Habitual moderation in regard to the indulgence of the natural appetites and passions; restrained or moderate indulgence.
- Sự cai rượu, tính tiết độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Moderation, and sometimes abstinence, in respect to using intoxicating liquors.
- Sự điềm tĩnh, sự ôn hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Moderation of passion; calmness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- temperanceDạng gốc (base form)
- temperancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| temperance movementdanh từ | danh từ | Phong trào xã hội vận động chống lại việc tiêu thụ rượu và lan rộng ra nhiều quốc gia vào thời hoàng kim của thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 |
| temperance journal | Chưa có nghĩa | |
| temperance reading room | Chưa có nghĩa | |
| temperance play | Chưa có nghĩa | |
| temperance hotel | Chưa có nghĩa | |
| Youth Temperance Council | Chưa có nghĩa | |
| temperance magazine | Chưa có nghĩa | |
| temperance association | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Độ ôn hòa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ ôn hòa, nhiệt độState with regard to heat or cold; temperature.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc temperanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normantemperance
- từ tiếng Latinhtemperantia“moderation, sobriety, discretion, self-control”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- sự tiết độ trong niềm đam mê của niềm vui
- Public-houses, , “ ”— , ., , .Các quán rượu, bên cạnh lời kêu gọi thông thường chống lại cải cách phong trào cai rượu, đã mời gọi đàn ông "Tham gia câu lạc bộ ngỗng Giáng sinh của chúng tôi" — một chai gin, v.v., hoặc hai chai, tùy theo khoản đóng góp.
- , , / ! , / ; safety’s .Đủ rồi, ngươi đứng trước lò sưởi của ta như một kẻ phản bội, mà ta vẫn chưa rút gươm! Thưa ngài, ta không thể duy trì sự điềm tĩnh này lâu được; con đường an toàn là ở đó.