Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khí chất, tính khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person's usual manner of thinking, behaving or reacting.
- Tính nóng nảy, tính hay cáu kỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tendency to become irritable or angry.
- Hệ thống điều âm, sự cân âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The altering of certain intervals from their correct values in order to improve the moving from key to key.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- temperamentDạng gốc (base form)
- temperamentsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by temperamentdo tính khí, về bản tínhShe's a dreamer and a romantic by temperament.Cô ấy vốn là người hay mơ mộng và lãng mạn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artistic temperamentdanh từ | danh từ | Tính khí nghệ sĩ |
| fiery temperament | Tính khí nóng nảy | |
| nervous temperament | Tính khí hay lo lắng | |
| placid temperament | Tính khí điềm đạm | |
| equal temperamentdanh từ | danh từ | Hệ thống điều chỉnh trong đó mỗi khoảng (dưới dạng tỷ lệ của tần số) là một số lũy thừa dương chính xác của một số nhỏ nhất, ngoại trừ khoảng cơ sở đồng nhất. Đặc biệt |
| judicial temperamentdanh từ | danh từ | Một cách tiếp cận công bằng và cởi mở với pháp luật cũng như cách đối xử kiên nhẫn và lịch sự của các bên trong vụ việc từ phía thẩm phán |
| Helmholtz temperament | Chưa có nghĩa | |
| quasi-Pythagorean temperament | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Khí chất
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Individual differences in behavior that are biologically based and are relatively independent of learning, system of values and attitudes.
Họ từ (word family)
cùng gốc temperamentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitemperament
- từ tiếng Pháp trung đạitempérament
- từ tiếng Latinhtemperāmentum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tổng thống Taft không có tính khí thích hợp để lấn át hay hợp tác với Quốc hội của mình.
- .Kaisa có tính khí nóng như lửa.
- .Nancy có tính khí rất hoạt bát và ngọt ngào.
Xuất hiện ở từ khác
- characterđồng nghĩaNhấn mạnh tính khí bẩm sinh hoặc thiên hướng cảm xúc tự nhiên.