Dịch

temperamento

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/tempeɾaˈmento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tính khídanh từtemperament

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. temperamentoDạng gốc (base form)
  2. temperamentosSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy dễ mất tính khí.
  • , .Mặc dù bị xúc phạm, anh ấy vẫn giữ được tính khí.
  • Tom .Tom chắc chắn có tính khí phù hợp với công việc.

AI