Dịch

temperature

A2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈtɛm.p(ə.)ɹə.t͡ʃə/US/ˈtɛm.pɚ.(ə)ˌt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhiệt độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of cold or heat, often measurable with a thermometer.
  2. Cơn sốt, sốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An elevated body temperature, as present in many illnesses; fever.
  3. Tham số nhiệt độ, độ ngẫu nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A parameter that controls the degree of randomness of the output.
  4. Bầu không khí, tâm trạng chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The general mood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. temperatureDạng gốc (base form)
  2. temperaturesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at a temperatureở nhiệt độChemical reactions take place more slowly at low temperatures.Phản ứng hóa học diễn ra chậm hơn ở nhiệt độ thấp.

Cụm từ (phrase)

body temperaturedanh từNhiệt độ cơ thể, thân nhiệt
high temperatureNhiệt độ cao
low temperatureNhiệt độ thấp
room temperaturedanh từNhiệt độ phòng
run a temperatuređộng từBị sốt
take someone's temperatureĐo nhiệt độ cho ai
absolute temperaturedanh từNhiệt độ tuyệt đối
temperature gundanh từMột nhiệt kế cầm tay không tiếp xúc có hình dạng gần giống một khẩu súng lục

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nhiệt độ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A property of macroscopic amounts of matter that serves to gauge the average intensity of the random actual motions of the individually mobile particulate constituents.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtemperātūra

Ví dụ

  • .Anh ấy đo nhiệt đọ cho cô ấy.
  • " ?" . " ?"“Sáng nay cậu không khỏe lắm à?” cô lo lắng hỏi anh. “Anh có nghĩ mình bị sốt không?”
  • , , .Hệ quả là, các lượng vật chất vĩ mô tiếp xúc nhiệt với nhau có xu hướng ở cùng nhiệt độ, một sự thật có tầm quan trọng căn bản đủ để về sau được định danh là Định luật số 0 của Nhiệt động lực học.

AI