Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vẻ mặt, nét mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Appearance, especially the features and expression of the face.
- Sự ủng hộ, sự khích lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Favour; support; encouragement.
- Sự điềm tĩnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Calm facial expression, composure, self-control.
- Chấp thuận, ủng hộ, dung thứđộng từngoại động từ (transitive)To tolerate, support, sanction, patronise or approve of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- countenanceNguyên thể (infinitive)
- countenancesSố nhiều (plural)
- countenancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- countenancingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- countenance sthtán thành, chấp nhận điều gì
- countenance (sb) doing sthtán thành (ai) làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in countenancecụm giới từ | cụm giới từ | Điềm tĩnh; sáng tác; không nao núng |
| out of countenancecụm giới từ | cụm giới từ | Bối rối; khó chịu |
| keep one's countenanceđộng từ | động từ | Giữ vẻ ngoài điềm tĩnh, che giấu cảm xúc |
| one's countenance fallscụm từ | cụm từ | Mặt xịu xuống |
| divine countenance | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vẻ bề ngoài
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vẻ bề ngoài, sự giả tạoSuperficial appearance; show; pretense.
Ví dụ
- .Như thể vẻ mặt đó trong chốc lát được phép mang dáng vẻ của thế giới yên bình và tâm linh nơi linh hồn đã ra đi.
- […] .Ngài đã làm cho người ấy vui mừng với sự hiện diện của Ngài.
- , .Sau khi cuộc bầu cử kết thúc, ông ta tỏ vẻ rất bất mãn về điều đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc countenanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicontenaunce
- từ tiếng Anglo-Normancountenance
- từ tiếng Pháp cổcontenance
Cùng gốc (doublet)continence
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- expressionđồng nghĩatrang trọng, thường dùng trong văn chương