Dịch

countenance

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vẻ mặt, nét mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Appearance, especially the features and expression of the face.
  2. Sự ủng hộ, sự khích lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Favour; support; encouragement.
  3. Sự điềm tĩnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Calm facial expression, composure, self-control.
  4. Chấp thuận, ủng hộ, dung thứđộng từngoại động từ (transitive)To tolerate, support, sanction, patronise or approve of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. countenanceNguyên thể (infinitive)
  2. countenancesSố nhiều (plural)
  3. countenancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. countenancingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • countenance sthtán thành, chấp nhận điều gì
  • countenance (sb) doing sthtán thành (ai) làm gì

Cụm từ (phrase)

in countenancecụm giới từĐiềm tĩnh; sáng tác; không nao núng
out of countenancecụm giới từBối rối; khó chịu
keep one's countenanceđộng từGiữ vẻ ngoài điềm tĩnh, che giấu cảm xúc
one's countenance fallscụm từMặt xịu xuống
divine countenanceChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vẻ bề ngoài
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vẻ bề ngoài, sự giả tạoSuperficial appearance; show; pretense.

Ví dụ

  • .Như thể vẻ mặt đó trong chốc lát được phép mang dáng vẻ của thế giới yên bình và tâm linh nơi linh hồn đã ra đi.
  • […] .Ngài đã làm cho người ấy vui mừng với sự hiện diện của Ngài.
  • , .Sau khi cuộc bầu cử kết thúc, ông ta tỏ vẻ rất bất mãn về điều đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự ủng hộ
Chấp thuận

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicontenaunce
  2. từ tiếng Anglo-Normancountenance
  3. từ tiếng Pháp cổcontenance

Cùng gốc (doublet)continence

AI