Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đẹp traitính từHaving a pleasing appearance, good-looking, attractive, particularly
- Đẹp trai, bảnh bao, tuấn tútính từOf a man or boy: attractively manly, having a pleasing face and overall effect.
- Quý phái, đĩnh đạc, sắc sảotính từOf a woman: statuesque, beautiful in a masculine or otherwise imposing way.
- Ấn tượng, đẹp mắt, thuyết phụctính từGood, appealing, appropriate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- handsomeDạng gốc (base form)
- more handsomeSo sánh hơn (comparative)
- handsomerSo sánh hơn (comparative)
- most handsomeSo sánh nhất (superlative)
- handsomestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| handsome man | Người đàn ông đẹp trai | |
| handsome profit | Khoản lợi nhuận kếch xù | |
| handsome reward | Phần thưởng hậu hĩnh | |
| handsome salary | Mức lương hậu hĩnh | |
| handsome sum | Món tiền lớn | |
| tall, dark and handsometính từ | tính từ | Bí ẩn và hấp dẫn về thể chất |
| do the handsome thingđộng từ | động từ | Hành động một cách tự do |
| handsome is as handsome doescụm từ | cụm từ | Đẹp trai được xác định bằng hành động chứ không phải bằng vẻ bề ngoài |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 1
Đẹp trời
- Đẹp trời, tạnh ráo, trong trẻoOf weather, fine, clear and bright.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hào hiệp
Hậu hĩnh
Họ từ (word family)
cùng gốc handsomeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cái cây đằng kia của bạn đẹp thật đấy.
- . I’d .Tôi chết lặng. Người đàn ông đẹp trai nhất trần đời tôi từng thấy đang bước ra từ làn sóng.
- — — .Nàng hoặc là có nét quý phái hoặc bộ đồng phục đã tôn vẻ đẹp của nàng, nhưng—vì cận thị nặng—anh không thể phân định được từ khoảng cách này.