Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- To khỏetính từWith heft; heavy, strong, vigorous, mighty, impressive
- Chắc chắn, to khỏetính từStrong; bulky.
- Vạm vỡ, lực lưỡngtính từPossessing physical strength and weight; rugged and powerful; powerfully or heavily built.
- Nặng, nặng trịchtính từHeavy, weighing a lot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hefty discount | Mức giảm giá sâu | |
| hefty fine | Khoản phạt nặng | |
| hefty man | Người đàn ông vạm vỡ | |
| hefty price tag | Mức giá đắt đỏ | |
| hefty sum | Khoản tiền lớn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lớn
- Lớn, đáng kể, hậu hĩnhLarge, healthy.
Ví dụ
- , , , , [].Hãy lấp đầy bụng với những chiếc burrito khổng lồ nhất từng thấy, được làm từ thịt bò nướng, thịt gà, thịt lợn al pastor béo ngậy đầy hấp dẫn, carnitas và những thứ lạ miệng hơn.
- .Họ dùng những bu-lông cỡ lớn để cố định biển báo giao thông.
- , .Anh ấy là một người đàn ông cao lớn và vạm vỡ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lớn
Họ từ (word family)
cùng gốc heftyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- heavyđồng nghĩaThường dùng khi nói đồ vật có trọng lượng lớn và cầm tay nặng.