Dịch

hefty

C1tính từ (adjective)
US/ˈhɛfti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. To khỏetính từWith heft; heavy, strong, vigorous, mighty, impressive
  2. Chắc chắn, to khỏetính từStrong; bulky.
  3. Vạm vỡ, lực lưỡngtính từPossessing physical strength and weight; rugged and powerful; powerfully or heavily built.
  4. Nặng, nặng trịchtính từHeavy, weighing a lot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heftyDạng gốc (base form)
  2. heftierSo sánh hơn (comparative)
  3. heftiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hefty discountMức giảm giá sâu
hefty fineKhoản phạt nặng
hefty manNgười đàn ông vạm vỡ
hefty price tagMức giá đắt đỏ
hefty sumKhoản tiền lớn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lớn
  1. Lớn, đáng kể, hậu hĩnhLarge, healthy.

Ví dụ

  • , , , , [].Hãy lấp đầy bụng với những chiếc burrito khổng lồ nhất từng thấy, được làm từ thịt bò nướng, thịt gà, thịt lợn al pastor béo ngậy đầy hấp dẫn, carnitas và những thứ lạ miệng hơn.
  • .Họ dùng những bu-lông cỡ lớn để cố định biển báo giao thông.
  • , .Anh ấy là một người đàn ông cao lớn và vạm vỡ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

heft“weight”-y

AI