Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heftily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách nặng nề; nặng nề
trạng từ
In a hefty manner; heavily.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
heftily
Dạng gốc
(base form)
more heftily
So sánh hơn
(comparative)
most heftily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
hefty
+
-ly
Ví dụ
[
A
]
lightly
moustached
and
heftily
corseted
matron
,
true
blue
and
scaresomely
indigenous
,
cried
out
in
reply
,
‘
Not
at
all
,
dear
.
What's
Irish
about
him
?
He's
a
British
subject
living
in
Ulster
!’
AI
1
Một cách nặng nề
1
Một cách nặng nề
1
Một cách nặng nề