Dịch

heft

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/hɛft/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Cảm giác nặng, độ nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The feel of the weight of something; heaviness.
  2. Sự sâu sắc, sức nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Graveness, seriousness; gravity.
  3. Tầm ảnh hưởng, sức nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Importance, influence; weight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heftDạng gốc (base form)
  2. heftsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • heft sth (+ adv./prep.)nhấc, bê cái gì (+ adv./prep.)
  • heft sthnhấc cái gì lên để ước lượng cân nặng

Cụm từ (phrase)

hefty manNgười đàn ông vạm vỡ
hefty sumKhoản tiền lớn
hefty fineKhoản phạt nặng
hefty discountMức giảm giá sâu
hefty price tagMức giá đắt đỏ

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 10
Trọng lượng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trọng lượng, cân nặngThe force exerted by an object due to gravitation; weight.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cú nhấc

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiheft“heaviness; something heavy, a weight”
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Scotsheft
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhefð“occupation; possession; prescriptive right”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*habjaną“to have; to hold”
danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcHeft“issue of a serial publication, number; magazine; notebook; notepad”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*haftijaną“to bind; to secure”

Ví dụ

  • , .Tôi hình dung anh ta đang chống lại bản chất tốt đẹp của mình, và chỉ cần một sự hỗ trợ đủ lớn từ hoàn cảnh để cho phép anh ta rũ bỏ gánh nặng quỷ quyệt của mình.
  • , ; —, gret .Ông ấy có giọng tốt, và đọc tốt; nhưng nói đến bài giảng—chà, chẳng có sức nặng gì trong đó cả.
  • , 80 [] .Nói một cách thẳng thắn hơn, lý do khiến những người Cộng hòa và những người Bảo thủ Anh bắt đầu tặng nhau các bản sao của cuốn Atlas Shrugged vào những năm 80 là vì [Ayn] Rand dường như mang lại sức nặng trí tuệ cho đặc trưng tư tưởng phổ biến thời bấy giờ.

AI