Dịch

considerable

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đáng kểtính từSignificant; worth considering.
  2. Đáng kể, to lớntính từLarge in amount.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. considerableDạng gốc (base form)
  2. considerablesSố nhiều (plural)
  3. more considerableSo sánh hơn (comparative)
  4. most considerableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

considerable amountLượng đáng kể
considerable effortNỗ lực đáng kể
considerable influenceẢnh hưởng đáng kể
considerable interestSự quan tâm đáng kể
considerable numberSố lượng đáng kể
considerable timeThời gian đáng kể
considerable overlapSự trùng lặp đáng kể
considerable attentiondanh từSự chú ý đáng kể, quan tâm lớn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điều đáng xem xét
  1. Điều đáng xem xét, sự cân nhắcA thing to be considered, consideration.

Ví dụ

  • .Chẳng bao lâu sau, tôi đã trở thành một nhân vật có tầm ảnh hưởng trong ngành âm nhạc.
  • , , . , , .Khi Timothy và Julia vội vã chạy lên cầu thang đến tầng phòng ngủ, nơi đang xảy ra một vụ náo động lớn, Tim đã dắt Barry Leach đi cùng. Anh giữ chặt tay hắn vì thấy để hắn tự do là không an toàn và cũng chưa biết phải làm gì với hắn ngay lúc đó.
  • .Anh ấy có thu nhập đáng kể.

AI