Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đáng kểtính từSignificant; worth considering.
- Đáng kể, to lớntính từLarge in amount.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- considerableDạng gốc (base form)
- considerablesSố nhiều (plural)
- more considerableSo sánh hơn (comparative)
- most considerableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| considerable amount | Lượng đáng kể | |
| considerable effort | Nỗ lực đáng kể | |
| considerable influence | Ảnh hưởng đáng kể | |
| considerable interest | Sự quan tâm đáng kể | |
| considerable number | Số lượng đáng kể | |
| considerable time | Thời gian đáng kể | |
| considerable overlap | Sự trùng lặp đáng kể | |
| considerable attentiondanh từ | danh từ | Sự chú ý đáng kể, quan tâm lớn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điều đáng xem xét
- Điều đáng xem xét, sự cân nhắcA thing to be considered, consideration.
Ví dụ
- .Chẳng bao lâu sau, tôi đã trở thành một nhân vật có tầm ảnh hưởng trong ngành âm nhạc.
- , , . , , .Khi Timothy và Julia vội vã chạy lên cầu thang đến tầng phòng ngủ, nơi đang xảy ra một vụ náo động lớn, Tim đã dắt Barry Leach đi cùng. Anh giữ chặt tay hắn vì thấy để hắn tự do là không an toàn và cũng chưa biết phải làm gì với hắn ngay lúc đó.
- .Anh ấy có thu nhập đáng kể.
Xuất hiện ở từ khác
- considereddễ nhầmnghĩa là đáng kể, to lớn về số lượng, quy mô hoặc tầm quan trọng.
- goodđồng nghĩaLớn hơn mức bình thường trong nhiều ngữ cảnh.
- greatđồng nghĩaTrang trọng hơn; chỉ một lượng hoặc mức độ đáng kể.
- significantđồng nghĩaDùng cho số lượng hoặc mức độ lớn đáng kể.
- solidđồng nghĩaLớn đáng chú ý.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Trái nghĩa