considerable
B1tính từ (adjective)
/konsideˈɾable/nguồn
Nghĩa chính
- Đáng kểtính từconsiderable (significant)
- Đáng kể, rất lớntính từconsiderable (large in amount)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- considerableDạng gốc (base form)
- considerablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aumento considerable | Sự gia tăng đáng kể | |
| cantidad considerable | Số lượng đáng kể | |
| tiempo considerable | Thời gian đáng kể | |
| mejora considerable | Sự cải thiện đáng kể | |
| número considerable | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy có thu nhập đáng kể.
- .Các khoản nợ của anh ấy lên tới một số tiền đáng kể.
- .Chú tôi sở hữu một khối tài sản đáng kể.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đáng kể
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc considerableNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- goodTiếng Anhtương đương
- greatTiếng Anhtương đương
- materialTiếng Anhtương đương
- significantTiếng Anhtương đương