Nghĩa chính
- Đáng kểtính từBoth detectable and at least modestly substantial: large enough to be estimated and to be of practical relevance.
- Có thể nhận thấytính từSynonym of detectable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- appreciableDạng gốc (base form)
- more appreciableSo sánh hơn (comparative)
- most appreciableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nonstandard appreciabledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nonstandard number |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápappréciable
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta đã ngồi một lúc khá lâu mà không nghĩ đến việc đứng dậy.
- .Một khối thoát vị nhỏ chỉ vừa đủ để cảm nhận được khi sờ nắn.
- .Anh ấy không cho thấy sự thay đổi thái độ đáng kể nào.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đáng kể