Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
considerable attention
danh từ
(noun)
US
/
k
ə
n
ˈ
s
ɪ
d
ɚ
ə
b
ə
l
ə
ˈ
t
ɛ
n
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Sự chú ý đáng kể, quan tâm lớn
danh từ
a lot of focus or notice
Ví dụ
The
project
received
considerable
attention
from
the
media
.
Dự án nhận được sự chú ý đáng kể từ truyền thông.
AI
1
Sự chú ý đáng kể
1
Sự chú ý đáng kể
1
Sự chú ý đáng kể