ignorable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có thể bỏ quatính từAble to be ignored.
- Không đáng kể hoặc tầm thường đến mức có thể bỏ quatính từInsignificant or trivial enough to be ignored.
- Không liên quan đến các tham số được ước tínhtính từUnrelated to the parameters being estimated
- Chuyện gì cũng có thể bỏ quadanh từAnything that can be ignored.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ignorableDạng gốc (base form)
- ignorablesSố nhiều (plural)
- more ignorableSo sánh hơn (comparative)
- most ignorableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc ignorableĐồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .
- Rubin's .
- , , , .