Dịch

ignorable

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể bỏ quatính từAble to be ignored.
  2. Không đáng kể hoặc tầm thường đến mức có thể bỏ quatính từInsignificant or trivial enough to be ignored.
  3. Không liên quan đến các tham số được ước tínhtính từUnrelated to the parameters being estimated
  4. Chuyện gì cũng có thể bỏ quadanh từAnything that can be ignored.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ignorableDạng gốc (base form)
  2. ignorablesSố nhiều (plural)
  3. more ignorableSo sánh hơn (comparative)
  4. most ignorableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • Rubin's .
  • , , , .

AI