Nghĩa chính
- Không đáng kể, không quan trọngtính từAble to be neglected, ignored or excluded from consideration; too small or unimportant to be of concern.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- negligibleDạng gốc (base form)
- more negligibleSo sánh hơn (comparative)
- most negligibleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| negligible setdanh từ | danh từ | Tập hợp đủ nhỏ để có thể bỏ qua vì mục đích nào đó |
| non-negligibletính từ | tính từ | Không đáng kể |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mới*negligibilis
- từ tiếng Latinhneglegō“to neglect”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- materialtrái nghĩaKhông đáng kể đến mức có thể bỏ qua.
- significanttrái nghĩaQuá nhỏ hoặc ít đến mức có thể bỏ qua.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không đáng kể
Họ từ (word family)
cùng gốc negligibleVí dụ
- , .Chúng tôi tìm thấy lỗi, nhưng ảnh hưởng của chúng không đáng kể.
- ; .Các mỏ khoáng sản không đáng kể; đất nước này không có mỏ dầu mỏ nào được biết đến.
- .Cơ hội chiến thắng của chúng ta không đáng kể.