Nghĩa chính
- Ở một mức độ không đáng kể; rất nhỏ hoặc nhẹ đến mức có thể bỏ quatrạng từkhông so sánh (not comparable)To a degree that is negligible; so small or slight that it may be ignored.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc negligiblyVí dụ
- , .