Nghĩa chính
Thêm 31 nghĩa- Mặt nạdanh từA cover, or partial cover, for the face, used for disguise or protection.
- Bình phong, vỏ bọc, màn che đậydanh từThat which disguises; a pretext or subterfuge.
- Diện mạo, vẻ bề ngoàidanh từAppearance, likeness.
- Che mặt, đeo mặt nạđộng từngoại động từ (transitive)To cover (the face or something else), in order to conceal the identity or protect against injury; to cover with a mask or visor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mask sthche giấu cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
31 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 17
Vũ hội hóa trang
- Vũ hội hóa trang, dạ hội hóa trangA festive entertainment of dancing or other diversions, where all wear masks; a masquerade.
Họ từ (word family)
cùng gốc mask- maskerNgười đeo mặt nạ; người cải trang trong lễ hội hóa trang hoặc đeo mặt nạ trong một nghi lễđộng từ, danh từ
- unmaskLoại bỏ mặt nạ khỏi ai đóđộng từ
- unmaskingHành động mà ai đó hoặc một cái gì đó bị vạch mặtdanh từ
- maskeeTín hiệu bị che bởi một tín hiệu khác, ví dụ như trong bản ghi âmdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimaske
- từ tiếng Anh cổmax
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*maskā“mesh, netting, mask”
Cùng gốc (doublet)mesh
Ví dụ
- , — — . , . , .Chỉ vài ngày trước, Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC) đã ban hành các hướng dẫn đeo khẩu trang mới. Theo các hướng dẫn mới này, hầu hết người Mỹ ở phần lớn đất nước hiện có thể không cần đeo khẩu trang. Và dựa trên các dự báo, nhiều nơi hơn trên cả nước sẽ đạt đến mức đó trong vài tuần tới.
- , — .Cáu kỉnh, cảnh giác và dịu dàng, anh ta là một kẻ theo chủ nghĩa khoái lạc say xỉn dường như chỉ biết đến bản thân—dù vẻ ngoài ăn chơi tiệc tùng chỉ là vỏ bọc cho lòng hào phóng vô bờ bến của anh.
- , , , , , .Vậy hãy đến đây, hỡi những bàn tay tinh khiết, và nâng đầu / Người đang ngủ say hoặc mang dáng vẻ của giấc ngủ, / Và hãy đến đây, bất cứ ai đau buồn muốn khóc, / Và lắng nghe nghi thức dành cho người đã khuất.