Nghĩa chính
- Vũ kịch cung đìnhdanh từA dramatic performance, often performed at court as a royal entertainment, consisting of dancing, dialogue, pantomime and song.
- Lời và nhạc vũ kịchdanh từWords and music written for a masque.
- Lễ hội hóa trangdanh từA masquerade.
- Mặt nạdanh từA facial mask.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- masqueDạng gốc (base form)
- masquesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc masqueVí dụ
- " ," Mercœur, " protégée's ; , ," .Tôi nghĩ Anne nói với phu nhân de Mercœur chúng ta phải nhờ đến sự giúp đỡ của người được bảo trợ của bà cho vở vũ kịch dự định của chúng ta tuy nhiên tôi sẽ để các bạn trẻ tự quyết định việc đó bà vừa nói vừa quay sang Louis.
- – , life-story, dream-quest, , – , , , .Qua sáu phần gồm khúc dạo đầu câu chuyện cuộc đời cuộc hành trình tìm kiếm giấc mơ khúc điệu tang lễ vở vũ kịch và khúc kết họ ngẫm nghĩ về cuộc đời hy vọng mất mát và tình trạng con người.
- ; mặt nạ bùn mặt nạ đất sét