Dịch

unmask

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Loại bỏ mặt nạ khỏi ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To remove a mask from someone.
  2. Lộ, hoặc tiết lộ tính cách thực sự của một ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To expose, or reveal the true character of someone.
  3. Loại bỏ mặt nạ của một ngườiđộng từnội động từ (intransitive)To remove one's mask.
  4. Ngừng che đậy, ngừng ngụy trang chứng tự kỷ của một ngườiđộng từnội động từ (intransitive)To cease engaging in masking, to cease disguising one's autism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unmaskNguyên thể (infinitive)
  2. unmasksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unmaskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unmaskingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unmask sb/sthvạch trần ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

unmask one's batteriesđộng từBắt đầu một hành động mang tính quyết định, đặc biệt là hành động bộc lộ sức mạnh hoặc tính cách thực sự của một người

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Kích hoạt (ngắt, v.v.) bằng cách bỏ đặt hoặc đặt bit liên quan
  1. ngoại động từ (transitive)To enable (an interrupt, etc.) by unsetting or setting the associated bit.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] '' ( ' ' ).
  • , , […] [ ].

AI