masking
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự che giấu, sự ngụy trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is masked; the act of masking, of concealing or disguising.
- Vũ hội hóa trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An entertainment at which the guests conceal their faces with masks.
- Việc đeo khẩu trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of wearing safety masks, such as face masks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maskingDạng gốc (base form)
- maskingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| masking tapedanh từ | danh từ | Băng dính nhạy áp lực được làm bằng giấy mỏng và dễ xé, có đặc điểm là dễ tháo ra, không để lại keo. Nó được sử dụng chủ yếu trong sơn, để che đi những khu vực không nên sơn |
| low-maskingtính từ | tính từ | Tham gia vào mức độ che giấu thấp; không có xu hướng che giấu hoặc khuất phục những đặc điểm tự kỷ của mình |
| masking crabdanh từ | danh từ | Loài cua thuộc loài Loxorhynchus Crisatus, được tìm thấy ở Đông Thái Bình Dương |
| high-maskingtính từ | tính từ | Tham gia vào việc che đậy ở mức độ cao; có xu hướng che giấu hoặc khuất phục những đặc điểm tự kỷ của một người |
| backward maskingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với backmasking |
| universal maskingdanh từ | danh từ | Chính sách y tế công cộng yêu cầu mọi người (kể cả những người không có triệu chứng) phải đeo khẩu trang ở một số nơi cụ thể để ngăn chặn lây lan các bệnh truyền nhiễm, đặc biệt là COVID-19 |
| phenotypic maskingdanh từ | danh từ | Việc che giấu kiểu hình ở các chủng vi khuẩn phụ thuộc vào thuốc |
Họ từ (word family)
cùng gốc masking- maskMặt nạđộng từ, danh từ
- maskerNgười đeo mặt nạ; người cải trang trong lễ hội hóa trang hoặc đeo mặt nạ trong một nghi lễđộng từ, danh từ
- unmaskLoại bỏ mặt nạ khỏi ai đóđộng từ
- backmaskingKỹ thuật ghi âm trong đó âm thanh hoặc thông điệp được cố tình ghi ngược lại trong một bản nhạc để phát về phía trướcdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ,” , “ : : , […]""Để hoạt động hiệu quả trong mọi tình huống xã hội," Booth viết, "tất cả chúng ta đều tham gia vào việc che giấu bản thân kiểu này hay kiểu khác: chúng ta làm đẹp bản thân: chúng ta trang điểm, [...]"
- — May-day , , , , .Các chư hầu hoặc người thuê nhà tụ tập trong hội trường để tổ chức hóa trang và trùm đầu Giáng sinh—cuộc tụ tập của nông dân vào ngày May-day kêu gọi trên bãi cỏ, đã thu hút các tầng lớp mà khoảng cách trong thời đại chúng ta gây ra sự quên lãng ở phía bên này và sự bất mãn ở phía bên kia.
- .Bạn có thói quen che giấu sự lo lắng của mình.