Dịch

low-masking

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tham gia vào mức độ che giấu thấp; không có xu hướng che giấu hoặc khuất phục những đặc điểm tự kỷ của mìnhtính từEngaging in a low level of masking; not prone to concealing or subduing one's autistic traits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. low-maskingDạng gốc (base form)
  2. more low-maskingSo sánh hơn (comparative)
  3. most low-maskingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • – , .
  • .

AI