high-masking
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tham gia vào việc che đậy ở mức độ cao; có xu hướng che giấu hoặc khuất phục những đặc điểm tự kỷ của một ngườitính từEngaging in a high level of masking; prone to concealing or subduing one's autistic traits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- high-maskingDạng gốc (base form)
- more high-maskingSo sánh hơn (comparative)
- most high-maskingSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- ' , , .'
- , “” , .