masker
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người đeo mặt nạ; người cải trang trong lễ hội hóa trang hoặc đeo mặt nạ trong một nghi lễdanh từOne who wears a mask; one who appears in disguise at a masquerade or wears a mask in a ritual.
- Đó là mặt nạ (nhiễu trong tín hiệu, v.v.)danh từThat which masks (noise in a signal, etc.).
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maskerDạng gốc (base form)
- maskersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pro-maskerdanh từ | danh từ | Người ủng hộ việc thực hành hoặc bắt buộc đeo khẩu trang |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Làm cho ham chơi hoặc vô nghĩa
- ngoại động từ (transitive)To render giddy or senseless
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; […].
- , .
- , , , ; , , , [...]