Dịch

stupefy

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm cùn mòn các giác quan hoặc khả năng suy nghĩ, từ đó làm giảm khả năng phản ứng; choáng vángđộng từngoại động từ (transitive)To dull the senses or capacity to think thereby reducing responsiveness; to stun.
  2. Gây ngạc nhiên hoặc choáng váng, đặc biệt là do một hành động đau buồn nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To astonish or stun, especially as a result of some distressing action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stupefyNguyên thể (infinitive)
  2. stupefiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stupefiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stupefyingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm mất khả năng của vật liệu trải qua sự thay đổi hoặc chuyển động
  1. ngoại động từ (transitive)Làm mất khả năng của vật liệu trải qua sự thay đổi hoặc chuyển động, đặc biệt là biến dạngTo deprive a material of the ability to undergo change or movement, especially deformation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạistupéfier
  2. từ tiếng Latinhstupefaciō“strike dumb, stun with amazement, stupefy”

Ví dụ

  • bị rượu làm cho u mê đần độn
  • ;
  • police's .

AI