Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm cùn mòn các giác quan hoặc khả năng suy nghĩ, từ đó làm giảm khả năng phản ứng; choáng vángđộng từngoại động từ (transitive)To dull the senses or capacity to think thereby reducing responsiveness; to stun.
- Gây ngạc nhiên hoặc choáng váng, đặc biệt là do một hành động đau buồn nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To astonish or stun, especially as a result of some distressing action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stupefyNguyên thể (infinitive)
- stupefiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stupefiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stupefyingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm mất khả năng của vật liệu trải qua sự thay đổi hoặc chuyển động
- ngoại động từ (transitive)Làm mất khả năng của vật liệu trải qua sự thay đổi hoặc chuyển động, đặc biệt là biến dạngTo deprive a material of the ability to undergo change or movement, especially deformation.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạistupéfier
- từ tiếng Latinhstupefaciō“strike dumb, stun with amazement, stupefy”
Ví dụ
- bị rượu làm cho u mê đần độn
- ;
- police's .